Nghĩa của từ "guest pass" trong tiếng Việt

"guest pass" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

guest pass

US /ɡest pæs/
UK /ɡest pɑːs/
"guest pass" picture

Danh từ

thẻ khách, thẻ tham quan

a ticket or document that allows a person who is not a member or employee to enter a place or use a facility for a limited time

Ví dụ:
I can get you a guest pass for my gym so you can try it out.
Tôi có thể lấy cho bạn một thẻ khách cho phòng tập của tôi để bạn có thể dùng thử.
Visitors must show their guest pass at the security desk.
Khách tham quan phải xuất trình thẻ khách tại bàn an ninh.